Nghị Quyết thông qua quy hoạch sử dụng đất xã Quyết Thắng (2010 – 2020)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
XÃ QUYẾT THẮNG
 
 
Số      /NQ-HĐND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 
Quyết Thắng, ngày    tháng    năm 2012
 
 
NGHỊ QUYẾT
Về việc 
thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020,
kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 – 2015) của xã Quyết Thắng
 
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ QUYẾT THẮNG
KHÓA ……… KỲ HỌP THỨ ……
– Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;
– Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
– Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
– Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
– Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
– Sau khi xem xét tờ trình số …../TTr-UBND ngày ….. tháng ….. năm ….. của Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 – 2015) của xã Quyết Thắng;
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Nhất trí thông qua phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 – 2015) của xã Quyết Thắng (kèm theo báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 – 2015) của xã Quyết Thắng) với các chỉ tiêu  chủ yếu như sau:
1. Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
Bảng đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch kỳ trước
Thứ
tự
 
 
 
CHỈ TIÊU
 
 
 
 
DT hiện trạng năm 2010
Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích
(ha)
 
 
Cơ cấu
(%)
 
 
Cấp trên
 phân bổ
( ha )
 
Cấp xã
xác định
( ha )
 
Tổng số
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
1
2
 
4
5
6
7
8
9
1
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
 
1.155,52
100,00
1.155,52
 
1.155,52
100,00
1.1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
793,31
68,65
340,41
129,89
470,30
40,70
1.1.1
Đất trồng lúa
LUA
271,29
23,48
186,10
 
186,10
16,11
1.1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
220,51
19,08
   
144,24
12,48
1.1.1.2
 Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
50,78
4,39
   
41,86
3,62
1.1.1.3
Đất trồng lúa nương
LUN
           
1.1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNC
88,23
7,64
   
9,55
0,83
1.1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
337,42
29,20
265,50
 
221,25
19,15
1.1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
67,83
5,87
60,76
 
28,45
2,46
1.1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
           
1.1.6
Đất rừng đặc dụng
RDD
           
1.1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
28,54
2,47
25,95
 
24,95
2,16
1.1.8
Đất làm muối
LMU
           
1.1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
           
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
347,37
30,06
803,94
 
674,88
58,40
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp
CTS
2,48
0,21
51,91
 
51,91
4,49
2.2.2
Đất quốc phòng
CQP
40,06
3,47
40,06
 
40,06
3,47
2.2.3
Đất an ninh
CAN
   
25,63
 
19,10
1,65
2.2.4
Đất khu công nghiệp
SKK
   
200,00
 
51,43
4,45
2.2.5
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
SKC
1,49
0,13
120,00
 
68,54
5,93
2.2.6
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
           
2.2.7
 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
SKX
0,10
0,01
0,10
 
0,10
0,01
2.2.8
Đất phát triển hạ tầng
DHT
209,44
18,13
245,50
67,71
313,21
27,11
2.2.8.1
Đất giao thông
DGT
65,00
5,63
 
89,99
89,99
7,79
2.2.8.2
Đất thuỷ lợi
DTL
23,13
2,00
 
8,73
8,73
0,76
2.2.8.3
Đất  công trình năng lượng
DNL
           
2.2.8.4
Đất  công trình bưu chính viễn thông
DBV
0,02
   
0,02
0,02
 
2.2.8.5
Đất cơ sở văn hóa
DVH
0,75
0,06
 
34,43
34,43
2,98
2.2.8.6
Đất cơ sở y tế
DYT
0,10
0,01
 
3,05
3,05
0,26
2.2.8.7
Đất cơ sở giáo dục – đào tạo
DGD
118,72
10,27
 
174,24
174,24
15,08
2.2.8.8
Đất cơ sở thể dục – thể thao
DTT
1,60
0,14
 
2,20
2,20
0,19
2.2.8.9
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
DKH
           
2.2.8.10
Đất dịch vụ xã hội
DXH
           
2.2.8.11
Đất chợ
DCH
0,12
0,01
 
0,55
0,55
0,05
2.2.9
Đất di tích, danh thắng
DDT
           
2.2.10
 Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
   
0,50
     
2.2.11
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
3,20
0,28
3,20
 
3,20
0,28
2.2.12
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
3,42
0,30
2,40
0,21
2,61
0,23
2.2.13
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
     
3,18
3,18
0,28
2.2.14
Đất sông suối
SON
21,99
1,90
 
16,49
16,49
1,43
2.2.15
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
           
2.2.16
Đất ở tại nông thôn
ONT
65,19
5,64
 
105,05
105,05
9,09
2.2.17
Đất ở tại đô thị
ODT
   
117,39
     
3
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
CSD
14,84
1,28
11,17
 
10,34
0,89
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
14,52
1,26
   
10,17
0,88
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
0,32
0,03
   
0,17
0,01
3.3
Đất núi đá chưa sử dụng
NCS
           
2. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
2.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Bảng diện tích, cơ cấu các loại đất trước và sau quy hoạch
Thứ
tự
 
 
 
CHỈ TIÊU
 
 
 
 
DT hiện trạng năm 2010
Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích
(ha)
 
 
Cơ cấu
(%)
 
 
Cấp trên
 phân bổ
( ha )
 
Cấp xã
xác định
( ha )
 
Tổng số
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
1
2
 
4
5
6
7
8
9
1
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
 
1.155,52
100,00
1.155,52
 
1.155,52
100,00
1.1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
793,31
68,65
340,41
129,89
470,30
40,70
1.1.1
Đất trồng lúa
LUA
271,29
23,48
186,10
 
186,10
16,11
1.1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
220,51
19,08
   
144,24
12,48
1.1.1.2
 Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
50,78
4,39
   
41,86
3,62
1.1.1.3
Đất trồng lúa nương
LUN
           
1.1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNC
88,23
7,64
   
9,55
0,83
1.1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
337,42
29,20
265,50
 
221,25
19,15
1.1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
67,83
5,87
60,76
 
28,45
2,46
1.1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
           
1.1.6
Đất rừng đặc dụng
RDD
           
1.1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
28,54
2,47
25,95
 
24,95
2,16
1.1.8
Đất làm muối
LMU
           
1.1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
           
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
347,37
30,06
803,94
 
674,88
58,40
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp
CTS
2,48
0,21
51,91
 
51,91
4,49
2.2.2
Đất quốc phòng
CQP
40,06
3,47
40,06
 
40,06
3,47
2.2.3
Đất an ninh
CAN
   
25,63
 
19,10
1,65
2.2.4
Đất khu công nghiệp
SKK
   
200,00
 
51,43
4,45
2.2.5
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
SKC
1,49
0,13
120,00
 
68,54
5,93
2.2.6
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
           
2.2.7
 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
SKX
0,10
0,01
0,10
 
0,10
0,01
2.2.8
Đất phát triển hạ tầng
DHT
209,44
18,13
245,50
67,71
313,21
27,11
2.2.8.1
Đất giao thông
DGT
65,00
5,63
 
89,99
89,99
7,79
2.2.8.2
Đất thuỷ lợi
DTL
23,13
2,00
 
8,73
8,73
0,76
2.2.8.3
Đất  công trình năng lượng
DNL
           
2.2.8.4
Đất  công trình bưu chính viễn thông
DBV
0,02
   
0,02
0,02
 
2.2.8.5
Đất cơ sở văn hóa
DVH
0,75
0,06
 
34,43
34,43
2,98
2.2.8.6
Đất cơ sở y tế
DYT
0,10
0,01
 
3,05
3,05
0,26
2.2.8.7
Đất cơ sở giáo dục – đào tạo
DGD
118,72
10,27
 
174,24
174,24
15,08
2.2.8.8
Đất cơ sở thể dục – thể thao
DTT
1,60
0,14
 
2,20
2,20
0,19
2.2.8.9
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
DKH
           
2.2.8.10
Đất dịch vụ xã hội
DXH
           
2.2.8.11
Đất chợ
DCH
0,12
0,01
 
0,55
0,55
0,05
2.2.9
Đất di tích, danh thắng
DDT
           
2.2.10
 Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
   
0,50
     
2.2.11
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
3,20
0,28
3,20
 
3,20
0,28
2.2.12
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
3,42
0,30
2,40
0,21
2,61
0,23
2.2.13
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
     
3,18
3,18
0,28
2.2.14
Đất sông suối
SON
21,99
1,90
 
16,49
16,49
1,43
2.2.15
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
           
2.2.16
Đất ở tại nông thôn
ONT
65,19
5,64
 
105,05
105,05
9,09
2.2.17
Đất ở tại đô thị
ODT
   
117,39
     
3
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
CSD
14,84
1,28
11,17
 
10,34
0,89
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
14,52
1,26
   
10,17
0,88
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
0,32
0,03
   
0,17
0,01
3.3
Đất núi đá chưa sử dụng
NCS
           
2.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Bảng phân kỳ kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
                   Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Cả thời kỳ
Phân theo kỳ
 
Kỳ đầu
Kỳ cuối
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
323,28
137,42
185,86
1.1
Đất lúa nước
LUA/PNN
85,19
35,49
49,70
1.2
Đất trồng lúa nương
LUN/PNN
     
1.3
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNC/PNN
78,95
36,83
42,12
1.4
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
116,17
47,50
68,67
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
     
1.6
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
     
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
39,38
17,60
21,78
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
3,59
 
3,59
2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Bảng phân kỳ quy hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị: ha
STT
Mục đích sử dụng
Cả thời kỳ
Phân theo kỳ
Kỳ đầu
Kỳ cuối
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,27
0,27
 
1.1
Đất trồng lúa
LUA
     
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
     
1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
     
1.1.3
Đất trồng lúa nương
LUN
     
1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNC
0,27
0,27
 
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
     
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
     
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
     
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
     
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
     
1.8
Đất làm muối
LMU
     
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
     
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
4,23
0,58
3,65
2.1
Đất  xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
     
2.2
Đất quốc phòng
CQP
     
2.3
Đất an ninh
CAN
     
2.4
Đất khu công nghiệp
SKK
     
2.5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
SKC
0,61
 
0,61
2.6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
SKX
     
2.7
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
     
2.8
Đất di tích danh thắng
DDT
     
2.9
Đất xử lý, chôn lấp chất thải
DRA
     
2.10
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
     
2.11
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
     
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
     
2.13
Đất sông, suối
SON
     
2.14
Đất phát triển hạ tầng
DHT
1,84
0,58
1,26
2.14.1
Đất giao thông
DGT
0,48
0,38
0,10
2.14.2
Đất thủy lợi
DTL
     
2.14.3
Đất công trình năng lượng
DNL
     
2.14.4
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
     
2.14.5
Đất cơ sở văn hóa
DVH
1,00
 
1,00
2.14.6
Đất cơ sở y tế
DYT
0,05
 
0,05
2.14.7
Đất cơ sở giáo dục – đào tạo
DGD
0,31
0,20
0,11
2.14.8
Đất cơ sở thể dục – thể thao
DTT
     
2.14.9
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
DKH
     
2.14.10
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
DXH
     
2.14.11
Đất chợ
DCH
     
2.15
Đất ở
OTC
1,78
 
1,78
2.16
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
     
3. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu
3.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Bảng kế hoạch sử dụng đất từng năm kỳ đầu (2011-2015)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Diện tích năm hiện trạng        (ha)
Diện tích đến các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
 
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
 
1.155,52
1.155,52
1.155,52
1.155,52
1.155,52
1.155,52
1
Đất nông nghiệp
NNP
793,31
791,31
777,31
722,60
674,16
656,16
1.1
Đất trồng lúa
LUA
271,29
269,29
264,29
248,36
235,80
235,80
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
220,51
218,51
213,51
202,58
190,02
190,02
1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
50,78
50,78
50,78
45,78
45,78
45,78
1.1.3
Đất trồng lúa nương
LUN
           
1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNC
88,23
88,23
82,23
64,95
54,67
51,67
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
337,42
337,42
334,42
324,92
302,92
289,92
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
           
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
           
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
67,83
67,83
67,83
55,83
52,23
50,23
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
28,54
28,54
28,54
28,54
28,54
28,54
1.8
Đất làm muối
LMU
           
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
           
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
347,37
349,37
363,57
418,66
467,37
485,37
2.1
Đất trụ sở cơ quan, CTSN
CTS
2,48
2,48
7,48
18,48
28,48
30,48
2.2
Đất quốc phòng
CQP
40,06
40,06
40,06
40,06
40,06
40,06
2.3
Đất an ninh
CAN
     
2,00
2,00
5,00
2.4
Đất khu công nghiệp
SKK
   
2,00
16,43
25,43
25,43
2.5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
SKC
1,49
1,49
1,49
15,49
28,49
38,49
2.6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
SKX
0,10
0,10
0,10
0,10
0,10
0,10
2.7
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
           
2.8
Đất di tích danh thắng
DDT
           
2.9
Đất xử lý, chôn lấp chất thải
DRA
           
2.10
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
3,20
3,20
3,20
3,20
3,20
3,20
2.11
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
3,42
3,42
3,42
3,42
3,42
3,42
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
     
1,50
1,50
1,50
2.13
Đất sông, suối
SON
21,99
21,99
21,99
21,99
21,99
21,99
2.14
Đất phát triển hạ tầng
DHT
209,44
211,44
212,64
221,00
227,71
230,71
2.14.1
Đất giao thông
DGT
65,00
65,00
65,00
72,96
75,52
78,52
2.14.2
Đất thủy lợi
DTL
23,13
23,13
23,13
21,43
21,43
21,43
2.14.3
Đất công trình năng lượng
DNL
           
2.14.4
Đất công trình bưu chính viễn thông
DBV
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
2.14.5
Đất cơ sở văn hóa
DVH
0,75
0,75
0,75
0,85
0,85
0,85
2.14.6
Đất cơ sở y tế
DYT
0,10
0,10
0,10
0,10
0,10
0,10
2.14.7
Đất cơ sở giáo dục – đào tạo
DGD
118,72
120,72
121,92
123,92
126,92
126,92
2.14.8
Đất cơ sở thể dục – thể thao
DTT
1,60
1,60
1,60
1,60
2,20
2,20
2.14.9
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
DKH
           
2.14.10
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
DXH
           
2.14.11
Đất chợ
DCH
0,12
0,12
0,12
0,12
0,67
0,67
2.15
Đất ở
OTC
65,19
65,19
71,19
74,99
84,99
84,99
2.16
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
           
3
Đất chưa sử dụng
CSD
14,84
14,84
14,64
14,26
13,99
13,99
3.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Bảng kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từng năm kỳ đầu
               Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Diện tích
Phân theo các năm 
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
137,42
2,00
14,00
54,71
48,71
18,00
1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
30,49
2,00
5,00
10,93
12,56
 
1.2
Đất trồng lúa nương
LUN/PNN
           
1.3
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNC/PNN
36,83
 
6,00
17,28
10,55
3,00
1.4
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
47,50
 
3,00
9,50
22,00
13,00
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
           
1.6
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
           
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
17,60
   
12,00
3,60
2,00
3.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Bảng kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng từng năm kỳ đầu
Đơn vị: ha
STT
Mục đích sử dụng
Diện tích
Phân theo các năm 
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,27
     
0,27
 
1.1
Đất lúa nước
LUA
           
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
           
1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
           
1.1.3
Đất trồng lúa nương
LUN
           
1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNC
0,27
     
0,27
 
1.2.1
Đất cỏ dùng vào chăn nuôi
COC
           
1.2.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0,27
     
0,27
 
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,58
 
0,20
0,38
   
2.1
Đất phát triển hạ tầng
DHT
0,58
 
0,20
0,38
   
2.2
Đất giao thông
DGT
0,38
   
0,38
   
2.3
Đất cơ sở giáo dục – đào tạo
DGD
0,20
 
0,20
     
Điều 2. Hội đồng nhân dân xã Quyết Thắng giao cho Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên xét duyệt theo quy định;
Điều 3. Giao cho Thường trực hội đồng nhân dân xã, các đoàn thể xã và Đại biểu Hội đồng nhân dân xã giám sát, kiểm tra, đôn đốc Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng thực hiện nghị quyết này;
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 5 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân xã khóa …. , kỳ họp lần thứ …. Thông qua ngày …. tháng ….. năm 2012./.
 
Nơi nhận:
– Như trên;
– NQ. HĐND xã;
– Lãnh đạo UBND xã;
– Đơn vị tư vấn lập quy hoạch;
– Lưu: VP.
TM. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ
CHỦ TỊCH
 
 
 
 
(Nguồn: Phòng Tài nguyên Môi trường – UBND TP Thái Nguyên)

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s