Nghị quyết quy hoạch đất xã Quyết Thắng

nhaquanlytuonglai 16.jpg

Nghị Quyết Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020,  kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 – 2015) của xã Quyết Thắng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

XÃ QUYẾT THẮNG

 

 

Số      /NQ-HĐND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

Quyết Thắng, ngày    tháng    năm 2012

NGHỊ QUYẾT
Về việc 
thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020,

kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 – 2015) của xã Quyết Thắng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ QUYẾT THẮNG

KHÓA ……… KỲ HỌP THỨ ……

– Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;

– Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

– Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

– Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

– Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

– Sau khi xem xét tờ trình số …../TTr-UBND ngày ….. tháng ….. năm ….. của Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 – 2015) của xã Quyết Thắng;

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Nhất trí thông qua phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 – 2015) của xã Quyết Thắng (kèm theo báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 – 2015) của xã Quyết Thắng) với các chỉ tiêu  chủ yếu như sau:

1. Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước

Bảng đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch kỳ trước

Thứ

tự

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

 

 

 

DT hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

(ha)

 

 

Cơ cấu

(%)

 

 

Cấp trên

 phân bổ

( ha )

 

Cấp xã

xác định

( ha )

 

Tổng số

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

1

2

 

4

5

6

7

8

9

1

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

1.155,52

100,00

1.155,52

 

1.155,52

100,00

1.1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

793,31

68,65

340,41

129,89

470,30

40,70

1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

271,29

23,48

186,10

 

186,10

16,11

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

220,51

19,08

 

 

144,24

12,48

1.1.1.2

 Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

50,78

4,39

 

 

41,86

3,62

1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

88,23

7,64

 

 

9,55

0,83

1.1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

337,42

29,20

265,50

 

221,25

19,15

1.1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

67,83

5,87

60,76

 

28,45

2,46

1.1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

28,54

2,47

25,95

 

24,95

2,16

1.1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

347,37

30,06

803,94

 

674,88

58,40

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

2,48

0,21

51,91

 

51,91

4,49

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

40,06

3,47

40,06

 

40,06

3,47

2.2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

25,63

 

19,10

1,65

2.2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

200,00

 

51,43

4,45

2.2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,49

0,13

120,00

 

68,54

5,93

2.2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.2.7

 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

0,10

0,01

0,10

 

0,10

0,01

2.2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

209,44

18,13

245,50

67,71

313,21

27,11

2.2.8.1

Đất giao thông

DGT

65,00

5,63

 

89,99

89,99

7,79

2.2.8.2

Đất thuỷ lợi

DTL

23,13

2,00

 

8,73

8,73

0,76

2.2.8.3

Đất  công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

2.2.8.4

Đất  công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,02

 

 

0,02

0,02

 

2.2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,75

0,06

 

34,43

34,43

2,98

2.2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

0,01

 

3,05

3,05

0,26

2.2.8.7

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

118,72

10,27

 

174,24

174,24

15,08

2.2.8.8

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

1,60

0,14

 

2,20

2,20

0,19

2.2.8.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

2.2.8.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

2.2.8.11

Đất chợ

DCH

0,12

0,01

 

0,55

0,55

0,05

2.2.9

Đất di tích, danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.2.10

 Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

0,50

 

 

 

2.2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,20

0,28

3,20

 

3,20

0,28

2.2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,42

0,30

2,40

0,21

2,61

0,23

2.2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

3,18

3,18

0,28

2.2.14

Đất sông suối

SON

21,99

1,90

 

16,49

16,49

1,43

2.2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

2.2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

65,19

5,64

 

105,05

105,05

9,09

2.2.17

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

117,39

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

14,84

1,28

11,17

 

10,34

0,89

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

14,52

1,26

 

 

10,17

0,88

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

0,32

0,03

 

 

0,17

0,01

3.3

Đất núi đá chưa sử dụng

NCS

 

 

 

 

 

 

2. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

2.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Bảng diện tích, cơ cấu các loại đất trước và sau quy hoạch

Thứ

tự

 

 

 

CHỈ TIÊU

 

 

 

 

DT hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

(ha)

 

 

Cơ cấu

(%)

 

 

Cấp trên

 phân bổ

( ha )

 

Cấp xã

xác định

( ha )

 

Tổng số

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

1

2

 

4

5

6

7

8

9

1

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

1.155,52

100,00

1.155,52

 

1.155,52

100,00

1.1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

793,31

68,65

340,41

129,89

470,30

40,70

1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

271,29

23,48

186,10

 

186,10

16,11

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

220,51

19,08

 

 

144,24

12,48

1.1.1.2

 Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

50,78

4,39

 

 

41,86

3,62

1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

88,23

7,64

 

 

9,55

0,83

1.1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

337,42

29,20

265,50

 

221,25

19,15

1.1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

67,83

5,87

60,76

 

28,45

2,46

1.1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

28,54

2,47

25,95

 

24,95

2,16

1.1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

347,37

30,06

803,94

 

674,88

58,40

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

2,48

0,21

51,91

 

51,91

4,49

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

40,06

3,47

40,06

 

40,06

3,47

2.2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

25,63

 

19,10

1,65

2.2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

200,00

 

51,43

4,45

2.2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,49

0,13

120,00

 

68,54

5,93

2.2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.2.7

 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

0,10

0,01

0,10

 

0,10

0,01

2.2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

209,44

18,13

245,50

67,71

313,21

27,11

2.2.8.1

Đất giao thông

DGT

65,00

5,63

 

89,99

89,99

7,79

2.2.8.2

Đất thuỷ lợi

DTL

23,13

2,00

 

8,73

8,73

0,76

2.2.8.3

Đất  công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

2.2.8.4

Đất  công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,02

 

 

0,02

0,02

 

2.2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,75

0,06

 

34,43

34,43

2,98

2.2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

0,01

 

3,05

3,05

0,26

2.2.8.7

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

118,72

10,27

 

174,24

174,24

15,08

2.2.8.8

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

1,60

0,14

 

2,20

2,20

0,19

2.2.8.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

2.2.8.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

2.2.8.11

Đất chợ

DCH

0,12

0,01

 

0,55

0,55

0,05

2.2.9

Đất di tích, danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.2.10

 Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

0,50

 

 

 

2.2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,20

0,28

3,20

 

3,20

0,28

2.2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,42

0,30

2,40

0,21

2,61

0,23

2.2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

3,18

3,18

0,28

2.2.14

Đất sông suối

SON

21,99

1,90

 

16,49

16,49

1,43

2.2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

2.2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

65,19

5,64

 

105,05

105,05

9,09

2.2.17

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

117,39

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

14,84

1,28

11,17

 

10,34

0,89

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

14,52

1,26

 

 

10,17

0,88

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

0,32

0,03

 

 

0,17

0,01

3.3

Đất núi đá chưa sử dụng

NCS

 

 

 

 

 

 

2.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Bảng phân kỳ kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

                   Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

 

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

323,28

137,42

185,86

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

85,19

35,49

49,70

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC/PNN

78,95

36,83

42,12

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

116,17

47,50

68,67

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

39,38

17,60

21,78

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,59

 

3,59

2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Bảng phân kỳ quy hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị: ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,27

0,27

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

0,27

0,27

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,23

0,58

3,65

2.1

Đất  xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,61

 

0,61

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.13

Đất sông, suối

SON

 

 

 

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,84

0,58

1,26

2.14.1

Đất giao thông

DGT

0,48

0,38

0,10

2.14.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

2.14.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

2.14.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

2.14.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,00

 

1,00

2.14.6

Đất cơ sở y tế

DYT

0,05

 

0,05

2.14.7

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

0,31

0,20

0,11

2.14.8

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

 

 

 

2.14.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

2.14.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

2.14.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

2.15

Đất ở

OTC

1,78

 

1,78

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

3.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Bảng kế hoạch sử dụng đất từng năm kỳ đầu (2011-2015)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện   trạng        (ha)

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ   NHIÊN

 

1.155,52

1.155,52

1.155,52

1.155,52

1.155,52

1.155,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

793,31

791,31

777,31

722,60

674,16

656,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

271,29

269,29

264,29

248,36

235,80

235,80

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

220,51

218,51

213,51

202,58

190,02

190,02

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

50,78

50,78

50,78

45,78

45,78

45,78

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

88,23

88,23

82,23

64,95

54,67

51,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

337,42

337,42

334,42

324,92

302,92

289,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,83

67,83

67,83

55,83

52,23

50,23

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

28,54

28,54

28,54

28,54

28,54

28,54

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

347,37

349,37

363,57

418,66

467,37

485,37

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

2,48

2,48

7,48

18,48

28,48

30,48

2.2

Đất quốc phòng

CQP

40,06

40,06

40,06

40,06

40,06

40,06

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2,00

2,00

5,00

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

2,00

16,43

25,43

25,43

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

1,49

1,49

1,49

15,49

28,49

38,49

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,20

3,20

3,20

3,20

3,20

3,20

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,42

3,42

3,42

3,42

3,42

3,42

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

1,50

1,50

1,50

2.13

Đất sông, suối

SON

21,99

21,99

21,99

21,99

21,99

21,99

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

209,44

211,44

212,64

221,00

227,71

230,71

2.14.1

Đất giao thông

DGT

65,00

65,00

65,00

72,96

75,52

78,52

2.14.2

Đất thủy lợi

DTL

23,13

23,13

23,13

21,43

21,43

21,43

2.14.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

2.14.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.14.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,75

0,75

0,75

0,85

0,85

0,85

2.14.6

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.14.7

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

118,72

120,72

121,92

123,92

126,92

126,92

2.14.8

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

1,60

1,60

1,60

1,60

2,20

2,20

2.14.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

2.14.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

2.14.11

Đất chợ

DCH

0,12

0,12

0,12

0,12

0,67

0,67

2.15

Đất ở

OTC

65,19

65,19

71,19

74,99

84,99

84,99

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,84

14,84

14,64

14,26

13,99

13,99

3.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Bảng kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từng năm kỳ đầu

               Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm 

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

137,42

2,00

14,00

54,71

48,71

18,00

1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

30,49

2,00

5,00

10,93

12,56

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC/PNN

36,83

 

6,00

17,28

10,55

3,00

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

47,50

 

3,00

9,50

22,00

13,00

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,60

 

 

12,00

3,60

2,00

3.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Bảng kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng từng năm kỳ đầu

Đơn vị: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích

Phân theo các năm 

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,27

 

 

 

0,27

 

1.1

Đất lúa nước

LUA

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

0,27

 

 

 

0,27

 

1.2.1

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,27

 

 

 

0,27

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,58

 

0,20

0,38

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,58

 

0,20

0,38

 

 

2.2

Đất giao thông

DGT

0,38

 

 

0,38

 

 

2.3

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

0,20

 

0,20

 

 

 

Điều 2. Hội đồng nhân dân xã Quyết Thắng giao cho Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên xét duyệt theo quy định;

Điều 3. Giao cho Thường trực hội đồng nhân dân xã, các đoàn thể xã và Đại biểu Hội đồng nhân dân xã giám sát, kiểm tra, đôn đốc Ủy ban nhân dân xã Quyết Thắng thực hiện nghị quyết này;

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 5 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân xã khóa …. , kỳ họp lần thứ …. Thông qua ngày …. tháng ….. năm 2012./.

 

Nơi nhận:

– Như trên;

– NQ. HĐND xã;

– Lãnh đạo UBND xã;

– Đơn vị tư vấn lập quy hoạch;

– Lưu: VP.

TM. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

(Nguồn: Phòng Tài nguyên Môi trường – UBND TP Thái Nguyên)

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s